Shoping
Trang chủ Giới thiệu Câu hỏi
thường gặp
Dịch vụ Giấy chứng nhận Liên hệ Giỏ hàng Thanh toán
 Việt Nam  English
DANH MỤC SẢN PHẨM
CÂN ĐIỆN TỬ AND - JAPAN
CÂN ĐIỆN TỬ AWS - USA
Hệ thống chi nhánh Đồng Nhân
Tag Cloud

cân điện tử and

giá cân điện tử

can dien tu

Cân Ô Tô, Cân Xe Tải

cân điện tử



Page Rank Check
cân điện tử,can dien tu,candientu,cân, can, can dong goi, cân đống gói, cân đóng bao, cân băng tải, canbangtai, cân đóng gói, cân băng tải, cân điện tử, cândien tử, cânđiệntử,cân điện ử,can dien tu,candientu,cân, can, cânđiệntử,cân điện tử,can dien tu,candientu,cân, can, cânđiệntử,cân điện tử,can dien tu,candientu,cân, can,cânđiệntửcân điện tử,candientu,candientu,cân, can, cânđiệntử,cân điện tử,can dienu,candientu,cân, can, cânđiệntử,cân điện tử,can dien tu,candientu,cân, can, cânđiệntử,cân điện tử,can dien tu,candientu,cân, can, cânđiệntử">
Sản Phẩm Ngẫu Nhiên

Cân điện tử Đồng Nhân4.5su5basata su210 utenti.


Khúc xạ kế đo độ ngọt RHB Series

Thời gian giao hàng: Hàng có sẵn

Đặt hàng Online để được nhận quà Đặt hàng Online nhận quà tặng

Catalog: Xem Catalog - Can Dien Tu

Giá bán: 1 470 000 VNĐ

Đặc điểm :

  • Loạt sản phẩm RHB dùng để đo các chất lỏng có chứa đường (nước trái cây, nước trái cây có ga, rượu vang, mật ong), giúp điều chỉnh và kiểm soát lượng đường trong thức ăn và nước uống.
  • Nó cũng thông thường được sử dụng cho việc kiểm soát sự đậm đặc của các chất lỏng công nghiệp khác nhau (dầu nhờn và hỗn hợp tẩy rửa)
  • Dù người sử dụng dùng RHB cho mục đích nào: kiểm tra độ chín của trái vây trên cánh đồng, thẩm định chất lượng sản phẩm sau khi thu họach, hoặc kiểm soát độ đông đặc trong suốt quá trình sản xuất và đóng gói, thì máy đo độ ngọt, mặn, nồng độ rượu cung cấp thong tin quan trọng để đảm bảo chất lượng sản phẩm.

..:: BẢO HÀNH 24 THÁNG ::..

 

Các thông số kỹ thuật :

 

Model

Range

Min.Div.

Accuracy

Remark

RHB0-80

Brix: 0-80%

Brix: 0.5%

Brix: ±0.5%

Without Atc

RHB-10

Brix: 0-10%

Brix: 0.1%

Brix: ±0.1%

Without Atc

RHB-10ATC

Brix: 0-10%

Brix: 0.1%

Brix: ±0.10%

Atc

RHB-18

Brix: 0-18%

Brix: 0.1%

Brix: ±0.10%

Without Atc

RHB-18ATC

Brix: 0-18%

Brix: 0.1%

Brix: ±0.10%

Atc

RHB-32

Brix: 0-32%

Brix: 0.2%

Brix: ±0.20%

Without Atc

RHB-32ATC

Brix: 0-32%

Brix: 0.2%

Brix: ±0.20%

Atc

RHB-32-Oe

Brix: 0-32% 
Oe: 0-140°

Brix: 0.2%
1.0° Oe

Brix: ±0.20% 
±1.0° Oe

Without ATC

RHB-32-OeATC

Brix: 0-32% 
Oe: 0-140°

Brix: 0.2%
1.0° Oe

Brix: ±0.20% 
±1.0° Oe

Atc

RHB-32-K

Brix: 0-32% 
Oe: 0-140°
0-25 KMW

Brix: 0.2%
1.0° Oe
0.2 KMW

Brix: ±0.20% 
±1.0° Oe
±0.2 KMW

Without Atc

RHB-32-K-ATC

Brix: 0-32% 
Oe: 0-140°
0-25 KMW

Brix: 0.2%
1.0° Oe
0.2 KMW

Brix: ±0.20% 
±1.0° Oe
±0.2 KMW

Atc

RHB-55

Brix: 0-55%

Brix: 1%

Brix: ±1%

Without Atc

RHB58-92

Brix: 58-92%

Brix: 0.2%

Brix: ±0.2%

Without ATC

RHB-62

Brix: 28-62%

Brix: 0.2%

Brix: ±0.20%

Without Atc

RHB-62ATC

Brix: 28-62%

Brix: 0.2%x

Brix: ±0.2%

Atc

RHB-82

Brix: 45-82%

Brix: 0.5%

Brix: ±0.50%

Without Atc

RHB-82ATC

Brix: 45-82%

Brix: 0.5%

Brix: ±0.5%

Atc

RHB-90

Brix: 58-90%
Baume: 38-43Be'
water: 12-27%

Brix: 0.5%
Baume: 0.5Be'
water: 1%

Brix: ±0.5%
Baume: ±0.5Be'
water: ±1%

Without Atc 

RHB-90ATC

Brix: 58-90%
Baume: 38-43Be'
water: 12-27%

Brix: 0.5%
Baume: 0.5Be'
water: 1%

Brix: ±0.5%
Baume: ±0.5Be'
water: ±1%

Atc